trông mong

  1. attendre; espérer.
    • Trông mong bạnxa tới
      attendre un ami qui vient de loin;
    • Tôi không trông mong hơn nữa
      je n'espère rien de plus.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trông mong
Một em bé trông mong món quà sinh nhật.